Crear
Descargar
Obtener Plan Académico
Compartir juego
Ordenar Letras
Ordenar Letras

evening day 1

Intégralo en tu plataforma

Puedes integrar el juego en un LMS compatible con LTI 1.1 o LTI 1.3 como Canvas, Moodle, o Blackboard. De esta manera podrás guardar las puntuaciones automáticamente en el libro de calificaciones de esa plataforma.
Descargar
Has superado el número máximo de juegos que puedes integrar en Google Classroom con tu Plan actual.

Para integrar tantos juegos como quieras en Google Classroom, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

Has superado el número máximo de juegos que puedes integrar en Microsoft Teams con tu Plan actual.

Para integrar tantos juegos como quieras en Microsoft Teams, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

La descarga de juegos es una característica exclusiva para usuarios con un Plan Académico o un Plan Comercial.

Obtén ahora tu Plan Académico o Comercial y comienza a integrar tus juegos en tu LMS, web o blog.

Si lo deseas, puedes descargar un juego de prueba aquí y probar su integración:

evening day 1

Ordenar Letras

Jugadas 4 %Acierto 82 Tiempo medio 08:56

Sobre esta actividad

vocabulary

Creada por

Vietnam

Descarga la versión para jugar en papel

Crea tu propio juego gratis desde nuestro creador de juegos
Compite contra tus amigos para ver quien consigue la mejor puntuación en esta actividad

Top juegos

%
Anónimo
Anónimo
%
%
%
Has superado el número máximo de juegos que puedes imprimir con tu Plan actual.

Para imprimir tantos juegos como quieras, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

Imprime tu juego
evening day 1
 

Ordenar Letras

evening day 1Versión en línea

vocabulary

por Pham. Trang
1

hành động “hiểu và truyền đạt ý nghĩa của một thứ gì đó theo cách nhìn của mình”

2

làm cho một thứ trở nên bẩn hoặc nguy hiểm vì có chất không mong muốn lẫn vào

3

gây tổn thương người khác bằng lời nói hoặc hành động

4

khiến ai đó “mạnh dạn hơn / dám làm hơn”

5

người chứng kiến nhưng không tham gia

6

tăng cường mức độ hoặc quy mô của thứ gì đó

7

có nhiều mặt, nhiều khía cạnh khác nhau cần được nhìn nhận hoặc phân tích

8

làm cho một vấn đề tiêu cực vốn có trở nên nghiêm trọng hơn

9

leo thang thành một tình huống nghiêm trọng hơn

     
  
  
10

chất đống lên, xếp chồng lên, đổ thêm lên thành một đống --> tăng

  
  
11

sự quấy rầy, quấy nhiễu, quấy rối kéo dài khiến người khác khó chịu hoặc tổn thương

12

một tập hợp người, cơ quan, quy trình và nguồn lực cùng hoạt động để thực hiện một chức năng nào đó

13

cái nằm ở phía trong, đối lập với exterior (bên ngoài)

  
  
14

đưa một thứ vào danh sách / xuất hiện trong danh sách

15

có địa vị, danh tiếng hoặc uy tín khiến người khác nể trọng và ngưỡng mộ

16

người có hành động cực kỳ ngu ngốc, liều lĩnh hoặc mất kiểm soát

17

liên quan đến việc sống hoặc đang có sự sống

18

một mảnh rất nhỏ bị tách ra từ một vật lớn hơn, đặc biệt là bánh mì hoặc bánh ngọt

19

đại tiệc, bữa ăn thịnh soạn dành cho nhiều người trong dịp đặc biệt

20

thảm hại, yếu kém đến mức đáng chê cười

21

phạm vi mà ai đó có thể hiểu, làm được hoặc quan tâm đến

22

lương tâm, tức là phần trong con người giúp đánh giá đúng sai và khiến ta cảm thấy cắn rứt khi làm điều sai trái

23

truyền tải một thông điệp rõ ràng và mạnh mẽ

24

người tìm cách tác động đến quan chức hoặc cơ quan lập pháp để họ ủng hộ một chính sách, đạo luật hoặc lợi ích cụ thể

25

một vấn đề rất rõ ràng, rất lớn nhưng mọi người đều cố tình tránh đề cập đến

           
  
  
  
  
26

hiệu quả đến mức khiến người ta ngạc nhiên

     
  
  
27

một cơ hội, vị trí, giải thưởng hoặc tài sản hiện đang mở và chưa thuộc về ai

     
  
  
28

người ăn xin

29

suy sụp tinh thần, làm ai đó cười nghiêng ngả

  
  
30

rất thông minh và có tính sáng tạo, nghĩ ra giải pháp mới một cách khéo léo

¿Estás seguro que quieres abandonar la página?

Al abandonar la página perderás el progreso del juego.