Crear
Descargar
Obtener Plan Académico
Compartir juego
Ordenar Letras
Ordenar Letras

afternoon day 1

Intégralo en tu plataforma

Puedes integrar el juego en un LMS compatible con LTI 1.1 o LTI 1.3 como Canvas, Moodle, o Blackboard. De esta manera podrás guardar las puntuaciones automáticamente en el libro de calificaciones de esa plataforma.
Descargar
Has superado el número máximo de juegos que puedes integrar en Google Classroom con tu Plan actual.

Para integrar tantos juegos como quieras en Google Classroom, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

Has superado el número máximo de juegos que puedes integrar en Microsoft Teams con tu Plan actual.

Para integrar tantos juegos como quieras en Microsoft Teams, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

La descarga de juegos es una característica exclusiva para usuarios con un Plan Académico o un Plan Comercial.

Obtén ahora tu Plan Académico o Comercial y comienza a integrar tus juegos en tu LMS, web o blog.

Si lo deseas, puedes descargar un juego de prueba aquí y probar su integración:

afternoon day 1

Ordenar Letras

Jugadas 4 %Acierto 91 Tiempo medio 10:21

Sobre esta actividad

vocabulary

Creada por

Vietnam

Descarga la versión para jugar en papel

Crea tu propio juego gratis desde nuestro creador de juegos
Compite contra tus amigos para ver quien consigue la mejor puntuación en esta actividad

Top juegos

%
Anónimo
Anónimo
%
%
%
Has superado el número máximo de juegos que puedes imprimir con tu Plan actual.

Para imprimir tantos juegos como quieras, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

Imprime tu juego
afternoon day 1
 

Ordenar Letras

afternoon day 1Versión en línea

vocabulary

por Pham. Trang
1

làm cho tên tuổi của mình được người khác biết đến

           
  
  
  
  
2

trong trạng thái chờ

3

thành công, diễn ra tốt đẹp

  
  
4

ngừng dùng thuốc sau một thời gian sử dụng

     
  
  
5

tiếp tục giữ, không buông

     
     
6

yêu cầu

  
  
7

lòng trắc ẩn

8

có thể có nhưng quyết định không lấy

9

chịu đựng một sự việc hoặc quá trình không dễ chịu và dẫn đến sự thay đổi

10

phổ biến đến mức quen thuộc, chẳng còn gì đặc biệt nữa

11

mùi mà bạn ngửi thấy

12

loại bỏ hoàn toàn vi sinh vật sống (vi khuẩn, virus, nấm...) khỏi một vật hoặc môi trường.

13

đạt tiêu chuẩn vệ sinh, an toàn cho sức khỏe

14

ngoại khóa

15

để ai/cái gì ở bên ngoài

16

trách nhiệm phải gánh chịu một nghĩa vụ, khoản nợ hoặc hậu quả nào đó.

17

không cẩn thận hoặc không làm điều đáng lẽ phải làm, dẫn đến hậu quả xấu.

18

một khuyết điểm hoặc sự không đạt được một tiêu chuẩn nhất định

19

leo thang, tăng nhanh về mức độ, quy mô hoặc mức độ nghiêm trọng

20

ở tốc độ nhanh

  
  
21

sự suy ngẫm, sự phản ánh ( hình phản chiếu trong gương, biểu hiện của điều gì đó )

22

hàng tồn kho, bảng kiểm kê, toàn bộ số lượng hàng đang có

23

không dao động, không lung lay, kiên định

24

biết trước, đoán trước, trông đợi điều gì sẽ xảy ra

25

trách nhiệm phải giải thích, chịu trách nhiệm về hành động hoặc kết quả của mình

26

quản lý, giám sát

27

nổi bật, đáng chú ý, có vị thế hoặc tầm ảnh hưởng lớn

28

chiếm ưu thế, thống trị, có ảnh hưởng mạnh nhất

  
  
29

quyền được ưu tiên, thứ tự ưu tiên, cái được đặt lên trước

30

bị ăn mòn, phá hủy dần theo thời gian ( do tự nhiên hoặc tác động lâu dài )

  
  
31

có lợi, tạo điều kiện thuận, giúp xảy ra điều gì đó

32

bao bọc lại trong một “lớp vỏ” hoặc gói gọn nội dung

33

bắt đầu, khởi đầu

  
  
34

gây ra (điều xấu, đau đớn, thiệt hại) cho ai đó

35

gây ảnh hưởng xấu; làm suy yếu; gây tổn hại dần dần

           
  
        
36

sự suy thoái, sự xuống cấp, sự làm giảm chất lượng hoặc giá trị

37

chất thải sinh hoạt dạng lỏng

  
  
38

hậu quả (thường là tiêu cực), hệ quả không mong muốn

39

đưa cái gì đó ra khỏi “dòng chính” để xử lý theo cách khác

     
  
  
40

làm cho thành một thể thống nhất, hợp nhất, gắn kết lại

¿Estás seguro que quieres abandonar la página?

Al abandonar la página perderás el progreso del juego.