Crear
Descargar
Obtener Plan Académico
Compartir juego
Ordenar Letras
Ordenar Letras

morning day 1

Intégralo en tu plataforma

Puedes integrar el juego en un LMS compatible con LTI 1.1 o LTI 1.3 como Canvas, Moodle, o Blackboard. De esta manera podrás guardar las puntuaciones automáticamente en el libro de calificaciones de esa plataforma.
Descargar
Has superado el número máximo de juegos que puedes integrar en Google Classroom con tu Plan actual.

Para integrar tantos juegos como quieras en Google Classroom, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

Has superado el número máximo de juegos que puedes integrar en Microsoft Teams con tu Plan actual.

Para integrar tantos juegos como quieras en Microsoft Teams, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

La descarga de juegos es una característica exclusiva para usuarios con un Plan Académico o un Plan Comercial.

Obtén ahora tu Plan Académico o Comercial y comienza a integrar tus juegos en tu LMS, web o blog.

Si lo deseas, puedes descargar un juego de prueba aquí y probar su integración:

morning day 1

Ordenar Letras

Jugadas 5 %Acierto 80 Tiempo medio 08:57

Sobre esta actividad

từ vựng

Creada por

Vietnam

Descarga la versión para jugar en papel

Crea tu propio juego gratis desde nuestro creador de juegos
Compite contra tus amigos para ver quien consigue la mejor puntuación en esta actividad

Top juegos

%
Anónimo
Anónimo
%
%
%
Has superado el número máximo de juegos que puedes imprimir con tu Plan actual.

Para imprimir tantos juegos como quieras, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

Imprime tu juego
morning day 1
 

Ordenar Letras

morning day 1Versión en línea

từ vựng

por Pham. Trang
1

chiếm, sử dụng; chiếm đóng (quân sự, chính trị); làm cho bận rộn / hứng thú

2

đắc thắng

  
  
3

Khẳng định một điều là đúng một cách mạnh mẽ, dứt khoát; thể hiện quyền lực

4

gợi nhớ ( ký ức, cảm xúc... )

5

sự ( tác nhân ) kích thích

  
  
6

kiềm chế, kìm hãm

  
  
7

sát hại, đánh bại hoàn toàn ( thi đấu )

  
  
8

sự can thiệp để cải thiện

9

dễ thích ứng, đa năng

10

( sự ) sắp xếp theo trật tự

11

đại diện / thay mặt cho; vì lợi ích

     
  
  
12

người hay quên trước quên sau

13

ích kỷ, thiếu ý tứ

14

đơn giản, dễ thấy

15

kẻ săn mồi

16

trang trại nuôi gia súc quy mô lớn

17

gia súc ( động vật lớn có móng )

  
  
18

đặt cược tất tay vào việc gì đó ( khá rủi ro )

           
  
  
  
  
19

đưa vào áp dụng

        
  
  
  
20

đặt mục tiêu đạt được

           
  
  
  
  
21

không khớp, mâu thuẫn

22

sự đau khổ

23

pha trộn / thêm vào

           
  
  
  
  
24

dây buộc (đặc biệt là dây giày) hoặc vải ren

25

hiển nhiên, rõ ràng và không cần giải thích / chứng minh thêm

  
  
26

loại bỏ các chi tiết phụ để quy mọi thứ về bản chất hoặc yếu tố cốt lõi nhất.

           
     
  
  
27

có kế hoạch, dự định

        
  
  
  
28

cùng hoàn cảnh

        
  
  
  
29

tiếp tục thuê ai đó

     
     
30

thoạt nhìn, xét trên bề mặt thì có vẻ như vậy, nhưng thực tế có thể khác

              
  
  
  
     
31

hồi phục / vực dậy sau biến cố

        
  
  
  
32

gọi điện cho ai đó

  
  
33

án binh bất động

        
  
  
  
34

có tinh thần từ thiện, giàu lòng nhân ái

35

đặt tay vào việc

36

kết quả ngược đời so với điều đáng lẽ phải xảy ra

37

ông trùm có quyền lực và tầm ảnh hưởng lớn

38

nhà từ thiện

39

trở thành tâm điểm truyền thông

     
  
  
40

một sự thay đổi cực lớn, sâu sắc và lâu dài

  
  
¿Estás seguro que quieres abandonar la página?

Al abandonar la página perderás el progreso del juego.