Crear
Descargar
Obtener Plan Académico
Compartir juego
Intégralo en tu plataforma

Puedes integrar el juego en un LMS compatible con LTI 1.1 o LTI 1.3 como Canvas, Moodle, o Blackboard. De esta manera podrás guardar las puntuaciones automáticamente en el libro de calificaciones de esa plataforma.
Descargar
Has superado el número máximo de juegos que puedes integrar en Google Classroom con tu Plan actual.

Para integrar tantos juegos como quieras en Google Classroom, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

Has superado el número máximo de juegos que puedes integrar en Microsoft Teams con tu Plan actual.

Para integrar tantos juegos como quieras en Microsoft Teams, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

La descarga de juegos es una característica exclusiva para usuarios con un Plan Académico o un Plan Comercial.

Obtén ahora tu Plan Académico o Comercial y comienza a integrar tus juegos en tu LMS, web o blog.

Si lo deseas, puedes descargar un juego de prueba aquí y probar su integración:

경희 읽기 1 - 5과 - 어휘 시험

Froggy Jumps

Jugadas 0

Sobre esta actividad

Công trình thanh niên năm 2026 - Xây dựng trò chơi để ôn luyện từ vựng, nâng cao năng lực tiếng Hàn
Chi đoàn 49.NNHAN.B

Creada por

Vietnam

Descarga la versión para jugar en papel

Crea tu propio juego gratis desde nuestro creador de juegos
Compite contra tus amigos para ver quien consigue la mejor puntuación en esta actividad

Top juegos

%
Anónimo
Anónimo
%
%
%
Has superado el número máximo de juegos que puedes imprimir con tu Plan actual.

Para imprimir tantos juegos como quieras, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

Imprime tu juego
경희 읽기 1 - 5과 - 어휘 시험
 

Froggy Jumps

경희 읽기 1 - 5과 - 어휘 시험Versión en línea

Công trình thanh niên năm 2026 - Xây dựng trò chơi để ôn luyện từ vựng, nâng cao năng lực tiếng Hàn Chi đoàn 49.NNHAN.B

por Huyền Phạm
1

“여기” có nghĩa là:

2

“도서관” có nghĩa là:

3

Câu nào có nghĩa là “Đây là quầy bán đồ ăn nhẹ.”?

4

저는 3____에 있습니다. (tầng)

5

“복사실” có nghĩa là:

6

Câu nào có nghĩa là “Đây là phòng hội thảo”?

7

학생들은 ____에서 책을 읽습니다. (phòng đọc)

8

“컴퓨터” có nghĩa là:

9

Câu nào có nghĩa là “Tôi gọi điện thoại.”?

10

저는 ____를 만납니다. (bạn bè)

11

Câu nào có nghĩa là “Chúng ta nói chuyện một chút đi”?

12

“빵” có nghĩa là:

13

아침에 ____를 마셔요. ( sữa )

14

“과자” có nghĩa là:

15

Câu nào có nghĩa là “Hãy giữ yên lặng”

16

집에서 좀 ____ 싶어요. ( nghỉ ngơi )

17

“이용하다” có nghĩa là:

18

Câu nào có nghĩa là “Tôi đi đến trường”

19

____으로 가세요. ( bên phải )

20

“우체국” có nghĩa là:

21

"sạch sẽ" tiếng Hàn là:

22

"bữa trưa" tiếng Hàn là:

23

"món ăn" tiếng Hàn là:

24

"rẻ" tiếng Hàn là:

25

"rộng" tiếng Hàn là:

26

"đắt" tiếng Hàn là:

27

"đẹp" tiếng Hàn là:

28

"trải nghiệm" tiếng Hàn là:

29

"đa dạng" tiếng Hàn là:

30

"chợ" tiếng Hàn là:

31

"Nổi tiếng" tiếng Hàn là:

32

Câu nào có nghĩa là "Đây là thời trang Hàn Quốc."

33

Câu nào có nghĩa là "Hôm qua tôi đã mua cái chén (bát) mới ở siêu thị."

34

Câu nào có nghĩa là "Món đồ này đắt quá."

35

Câu nào có nghĩa là "Tôi bán quần áo ở chợ."

36

"Trung tâm" tiếng Hàn là:

37

한옥은 한국의 _____ 가옥입니다. (truyền thống)

38

"Du lịch" tiếng Hàn là:

39

이 식당은 비빔밥이 아주 _____ 어요. (ngon)

40

"Mắt kính" tiếng Hàn là:

¿Estás seguro que quieres abandonar la página?

Al abandonar la página perderás el progreso del juego.