Crear
Descargar
Obtener Plan Académico
Compartir juego
Ordenar Letras
Ordenar Letras

Past Tense Scramble

Intégralo en tu plataforma

Puedes integrar el juego en un LMS compatible con LTI 1.1 o LTI 1.3 como Canvas, Moodle, o Blackboard. De esta manera podrás guardar las puntuaciones automáticamente en el libro de calificaciones de esa plataforma.
Descargar
Has superado el número máximo de juegos que puedes integrar en Google Classroom con tu Plan actual.

Para integrar tantos juegos como quieras en Google Classroom, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

Has superado el número máximo de juegos que puedes integrar en Microsoft Teams con tu Plan actual.

Para integrar tantos juegos como quieras en Microsoft Teams, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

La descarga de juegos es una característica exclusiva para usuarios con un Plan Académico o un Plan Comercial.

Obtén ahora tu Plan Académico o Comercial y comienza a integrar tus juegos en tu LMS, web o blog.

Si lo deseas, puedes descargar un juego de prueba aquí y probar su integración:

Past Tense Scramble

Ordenar Letras

Jugadas 1

Sobre esta actividad

Unscramble the correct past tense forms from common verbs.

Creada por

Vietnam

Descarga la versión para jugar en papel

Crea tu propio juego gratis desde nuestro creador de juegos
Compite contra tus amigos para ver quien consigue la mejor puntuación en esta actividad

Top juegos

%
Anónimo
Anónimo
%
%
%
Has superado el número máximo de juegos que puedes imprimir con tu Plan actual.

Para imprimir tantos juegos como quieras, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

Imprime tu juego
Past Tense Scramble
 

Ordenar Letras

Past Tense ScrambleVersión en línea

Unscramble the correct past tense forms from common verbs.

por Johannes Nguyen
1

Giá phải trả cho một món hàng hoặc dịch vụ khi mua.

2

Hành động điều khiển phương tiện để di chuyển từ nơi này sang nơi khác.

3

Chuyển động xuống dưới dưới tác động của lực hấp dẫn.

4

Trải nghiệm hình ảnh hoặc sự kiện khi ngủ hoặc hư cấu trong trí tưởng tượng.

5

Tạo ra một công trình hoặc vật thể từ các khối hoặc nguyên liệu.

6

Tạo hình bằng cách di chuyển bút hoặc công cụ trên bề mặt.

7

Trích một phần thức ăn bằng răng.

8

Trình diễn sự đối đầu và cố gắng chiến thắng trong một cuộc tranh chấp.

9

Trả tiền để có được hàng hóa.

10

Thực hiện hành động hoặc nhiệm vụ.

11

Ở một trạng thái hoặc vị trí tồn tại.

12

Dành chiến thắng trước đối thủ trong trận đấu.

13

Khởi đầu một hành động hoặc quá trình.

14

Chia nhỏ hoặc tách bằng dụng cụ để đứt.

15

Trải nghiệm cảm xúc hoặc sự nhận biết qua giác quan.

16

Di chuyển tới vị trí nơi người nói đang ở.

17

Mất trí nhớ hoặc không nhớ lại đúng lúc.

18

Dẫn theo hoặc mang thứ gì đó đến nơi nào đó.

19

Nắm lấy và giữ chặt thứ gì đang bay hoặc di chuyển.

20

Phát ra luồng gió mạnh từ miệng hoặc vật nào đó.

21

Đào đất hoặc vật liệu để lộ ra bên dưới.

22

Tiêu thụ thức ăn để bổ sung dinh dưỡng.

23

Cung cấp thức ăn cho người hoặc động vật.

24

Làm cho cái gì bị hư hỏng và không còn nguyên vẹn.

25

Dậy khỏi giấc ngủ và trở lại trạng thái tỉnh táo.

26

Tiêu thụ chất lỏng để bổ đầy nước.

27

Lựa chọn một trong một số tùy chọn.

28

Nhìn thấy hoặc phát hiện vị trí của cái gì.

29

Thỏa thuận hoặc giao kết với người khác trong một giao dịch.

30

Di chuyển qua không khí bằng cánh hoặc máy bay.

¿Estás seguro que quieres abandonar la página?

Al abandonar la página perderás el progreso del juego.