Crear
Descargar
Obtener Plan Académico
Compartir juego
Ordenar Palabras
Ordenar Palabras

morning day 9

Intégralo en tu plataforma

Puedes integrar el juego en un LMS compatible con LTI 1.1 o LTI 1.3 como Canvas, Moodle, o Blackboard. De esta manera podrás guardar las puntuaciones automáticamente en el libro de calificaciones de esa plataforma.
Descargar
Has superado el número máximo de juegos que puedes integrar en Google Classroom con tu Plan actual.

Para integrar tantos juegos como quieras en Google Classroom, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

Has superado el número máximo de juegos que puedes integrar en Microsoft Teams con tu Plan actual.

Para integrar tantos juegos como quieras en Microsoft Teams, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

La descarga de juegos es una característica exclusiva para usuarios con un Plan Académico o un Plan Comercial.

Obtén ahora tu Plan Académico o Comercial y comienza a integrar tus juegos en tu LMS, web o blog.

Si lo deseas, puedes descargar un juego de prueba aquí y probar su integración:

morning day 9

Ordenar Palabras

Jugadas 0

Sobre esta actividad

Unscramble words

Creada por

Vietnam

Descarga la versión para jugar en papel

Crea tu propio juego gratis desde nuestro creador de juegos
Compite contra tus amigos para ver quien consigue la mejor puntuación en esta actividad

Top juegos

%
Anónimo
Anónimo
%
%
%
Has superado el número máximo de juegos que puedes imprimir con tu Plan actual.

Para imprimir tantos juegos como quieras, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

Imprime tu juego
morning day 9
 

Ordenar Palabras

morning day 9Versión en línea

Unscramble words

por Pham. Trang
1

artistry = tính nghệ thuật; tài năng và kỹ năng sáng tạo trong nghệ thuật

.
.
2

haunting = ám ảnh, day dứt, để lại ấn tượng cảm xúc rất sâu và khó quên

.
.
3

legacy = di sản để lại cho thế hệ sau; dấu ấn, ảnh hưởng lâu dài mà một người hoặc sự kiện để lại.

.
.
4

eminent = lỗi lạc, danh tiếng và được kính trọng vì thành tựu nổi bật

.
.
5

herbicide= nghĩa gốc tiếng Việt: thuốc diệt cỏ

.
.
6

autism = chứng tự kỷ

.
.
7

cerebral = thuộc về não bộ; liên quan đến tư duy, trí tuệ hơn là cảm xúc

- .
- .
8

palsy = chứng liệt hoặc mất khả năng kiểm soát cơ bắp do tổn thương thần kinh

.
.
9

timid = nhút nhát, rụt rè, thiếu tự tin khi đối mặt với người hoặc tình huống mới

, .
, .
10

deformity = dị tật, biến dạng bất thường về cấu trúc cơ thể

.
.
11

inception = sự bắt đầu, thời điểm khởi nguồn của một quá trình hoặc tổ chức

.
.
12

emulate = noi theo, cố gắng đạt được hoặc bắt chước thành công của ai đó

.
.
13

tactile = thuộc về xúc giác; có thể cảm nhận bằng cách chạm

.
.
14

portability = tính di động, khả năng dễ dàng mang theo hoặc sử dụng ở nhiều nơi

.
.
15

functionality = chức năng, khả năng thực hiện các nhiệm vụ hoặc mục đích được thiết kế

.
.
16

precursor = tiền thân, dấu hiệu báo trước hoặc thứ xuất hiện trước để dẫn đến thứ khác

.
.
17

downfall = sự sụp đổ, thất bại hoặc mất địa vị, quyền lực, thành công

.
.
18

notwithstanding = mặc dù, bất chấp, dù cho

, .
, .
19

sorrow = nỗi buồn sâu sắc, đau khổ về mặt cảm xúc

.
.
20

reminisce = hồi tưởng, nhớ lại và kể về những kỷ niệm trong quá khứ

.
.
21

microcosm = thế giới thu nhỏ; một phần nhỏ phản ánh đặc điểm của toàn bộ hệ thống lớn hơn

.
.
22

dysfunction = sự rối loạn chức năng, hoạt động bất thường hoặc kém hiệu quả

.
.
23

expansive = rộng lớn, bao quát hoặc có xu hướng mở rộng

- .
- .
24

incident = sự việc, vụ việc hoặc biến cố xảy ra, thường là điều bất thường hoặc đáng chú ý

.
.
25

eligibility = tư cách đủ điều kiện để được tham gia, nhận hoặc hưởng một quyền lợi nào đó

.
.
26

put into practice = áp dụng vào thực tế, đem lý thuyết / kế hoạch ra thực hiện

.
.
27

flare = bùng lên, lóe lên / đột ngột trở nên mạnh hơn; ánh sáng đốm lửa

.
.
28

contestant = thí sinh, người tham gia một cuộc thi / cuộc tranh tài

.
.
29

in the pipeline = đang được chuẩn bị, phát triển / xử lý; sắp được triển khai trong tương lai

.
.
30

solitary = đơn độc, một mình, tách biệt khỏi những người / vật khác

.
.
¿Estás seguro que quieres abandonar la página?

Al abandonar la página perderás el progreso del juego.