Crear
Descargar
Obtener Plan Académico
Compartir juego
Ordenar Palabras
Ordenar Palabras

afternoon day 8

Intégralo en tu plataforma

Puedes integrar el juego en un LMS compatible con LTI 1.1 o LTI 1.3 como Canvas, Moodle, o Blackboard. De esta manera podrás guardar las puntuaciones automáticamente en el libro de calificaciones de esa plataforma.
Descargar
Has superado el número máximo de juegos que puedes integrar en Google Classroom con tu Plan actual.

Para integrar tantos juegos como quieras en Google Classroom, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

Has superado el número máximo de juegos que puedes integrar en Microsoft Teams con tu Plan actual.

Para integrar tantos juegos como quieras en Microsoft Teams, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

La descarga de juegos es una característica exclusiva para usuarios con un Plan Académico o un Plan Comercial.

Obtén ahora tu Plan Académico o Comercial y comienza a integrar tus juegos en tu LMS, web o blog.

Si lo deseas, puedes descargar un juego de prueba aquí y probar su integración:

afternoon day 8

Ordenar Palabras

Jugadas 0

Sobre esta actividad

Unscramble words

Creada por

Vietnam

Descarga la versión para jugar en papel

Crea tu propio juego gratis desde nuestro creador de juegos
Compite contra tus amigos para ver quien consigue la mejor puntuación en esta actividad

Top juegos

%
Anónimo
Anónimo
%
%
%
Has superado el número máximo de juegos que puedes imprimir con tu Plan actual.

Para imprimir tantos juegos como quieras, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

Imprime tu juego
afternoon day 8
 

Ordenar Palabras

afternoon day 8Versión en línea

Unscramble words

por Pham. Trang
1

etiquette = phép lịch sự, quy tắc ứng xử phù hợp trong xã hội

.
.
2

deduce = suy luận ra, rút ra kết luận từ các dữ kiện có sẵn surveillance = sự giám sát, theo dõi có hệ thống nhằm quan sát, thu thập thông tin / phát hiện hoạt động đáng ngờ

.
.
3

beverage = đồ uống, thức uống

.
.
4

influx = sự đổ vào, sự tràn đến với số lượng lớn

.
.
5

oppressive = áp bức, ngột ngạt, đè nặng về thể chất / tinh thần regime = chế độ hoặc hệ thống cai trị, thường nhấn mạnh bản chất quyền lực

.
.
6

sobriety = sự tỉnh táo, không bị ảnh hưởng bởi rượu bia; sự điềm tĩnh, nghiêm túc, chín chắn

.
.
7

ingest = đưa vào cơ thể bằng cách ăn, uống, hấp thụ

.
.
8

intact = còn nguyên vẹn, không bị hư hại / thay đổi manuscript = bản thảo; tài liệu được viết / soạn trước khi xuất bản chính thức

, .
, .
9

underlying = tiềm ẩn bên dưới, là nguyên nhân / nền tảng sâu xa

.
.
10

jury = bồi thẩm đoàn; nhóm người được chọn để đánh giá, đưa ra phán quyết unanimous = nhất trí hoàn toàn; tất cả mọi người đều đồng ý như nhau verdict = phán quyết, kết luận chính thức sau khi xem xét bằng chứng hoặc sự việc

.
.
11

pull down = kéo xuống; phá dỡ ( công trình ); làm giảm, kéo giảm một mức độ nào đó

.
.
12

ubiquitous = có mặt khắp nơi, xuất hiện ở mọi nơi

.
.
13

indigenous = bản địa, có nguồn gốc tự nhiên từ một khu vực nhất định

.
.
14

depletion = sự cạn kiệt, hao hụt dần do bị sử dụng hoặc mất đi

.
.
15

replenish = bổ sung lại, làm đầy lại thứ đã bị hao hụt

.
.
16

come into contact ( with ) = tiếp xúc với, chạm vào / gặp gỡ hazardous = nguy hiểm

.
.
17

preferential = mang tính ưu tiên, ưu đãi / đối xử thuận lợi hơn bình thường

.
.
18

tedious = tẻ nhạt, nhàm chán vì kéo dài / lặp đi lặp lại

.
.
19

leverage = tận dụng, khai thác hiệu quả một lợi thế / nguồn lực để đạt mục tiêu

.
.
20

visionary = có tầm nhìn xa

.
.
21

predefine = định nghĩa, quy định / thiết lập trước

.
.
22

augment = gia tăng, bổ sung để làm mạnh hơn / tốt hơn

.
.
23

disseminate = phổ biến, truyền bá, phát tán rộng rãi thông tin, kiến thức / ý tưởng

.
.
24

superiority = sự vượt trội, ưu thế hơn người hoặc hơn thứ khác

.
.
25

commit sth to memory = ghi nhớ, học thuộc

.
.
26

make the most of = tận dụng tối đa, khai thác tốt nhất một cơ hội / tình huống

.
.
27

cascade = thác đổ; sự lan truyền hoặc xảy ra liên tiếp theo chuỗi

.
.
28

flock = đàn, bầy, kéo đến đông đúc

.
.
29

underserved = chưa được phục vụ đầy đủ, chưa được đáp ứng nhu cầu một cách thích đáng

.
.
30

adhere = bám dính vào; tuân thủ, giữ vững một nguyên tắc / niềm tin

, .
, .
¿Estás seguro que quieres abandonar la página?

Al abandonar la página perderás el progreso del juego.