Crear
Descargar
Obtener Plan Académico
Compartir juego
Ordenar Palabras
Ordenar Palabras

afternoon day 7

Intégralo en tu plataforma

Puedes integrar el juego en un LMS compatible con LTI 1.1 o LTI 1.3 como Canvas, Moodle, o Blackboard. De esta manera podrás guardar las puntuaciones automáticamente en el libro de calificaciones de esa plataforma.
Descargar
Has superado el número máximo de juegos que puedes integrar en Google Classroom con tu Plan actual.

Para integrar tantos juegos como quieras en Google Classroom, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

Has superado el número máximo de juegos que puedes integrar en Microsoft Teams con tu Plan actual.

Para integrar tantos juegos como quieras en Microsoft Teams, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

La descarga de juegos es una característica exclusiva para usuarios con un Plan Académico o un Plan Comercial.

Obtén ahora tu Plan Académico o Comercial y comienza a integrar tus juegos en tu LMS, web o blog.

Si lo deseas, puedes descargar un juego de prueba aquí y probar su integración:

afternoon day 7

Ordenar Palabras

Jugadas 0

Sobre esta actividad

Unscramble words

Creada por

Vietnam

Descarga la versión para jugar en papel

Crea tu propio juego gratis desde nuestro creador de juegos
Compite contra tus amigos para ver quien consigue la mejor puntuación en esta actividad

Top juegos

%
Anónimo
Anónimo
%
%
%
Has superado el número máximo de juegos que puedes imprimir con tu Plan actual.

Para imprimir tantos juegos como quieras, necesitas un Plan Académico o un Plan Comercial.

Imprime tu juego
afternoon day 7
 

Ordenar Palabras

afternoon day 7Versión en línea

Unscramble words

por Pham. Trang
1

chronic = mãn tính, kéo dài liên tục deprivation = thiếu thốn hoặc bị tước mất điều quan trọng đối với cuộc sống hay sức khỏe

, , .
, , .
2

predisposition to / toward sth = sự thiên hướng có sẵn từ trước withdrawal = hành động rời khỏi, lấy ra hoặc cắt đứt khỏi một trạng thái trước đó

.
.
3

coincide = cùng xảy ra tại một thời điểm hoặc có sự tương đồng

, , - .
, , - .
4

irreversible = đã xảy ra thì không thể quay lại như trước

.
.
5

transcend = vượt qua, vượt lên trên một thứ gì đó

, .
, .
6

, .
, .
7

brag = khoe khoang, khoác lác

, .
, .
8

benchmark = chuẩn mốc để so sánh, đánh giá hoặc đo lường

.
.
9

, , .
, , .
10

integrity = sự chính trực; sự trung thực và kiên định với các nguyên tắc đạo đức của mình misconduct = hành vi sai trái / không đúng chuẩn mực / quy chuẩn đạo đức

, .
, .
11

distort = làm méo mó, sai lệch khỏi hình dạng / sự thật ban đầu validation = sự công nhận, xác nhận / chứng thực rằng điều gì đó là đúng, có giá trị / đáng thừa nhận fulfillment = sự viên mãn khi nhu cầu hoặc mục tiêu được đáp ứng

, .
, .
12

alienate = làm cho ai đó cảm thấy xa cách, bị tách khỏi một nhóm, một người hoặc xã hộ, làm mất thiện cảm của ai đó

, - .
, - .
13

sincerity = sự chân thành, sự thật lòng, không giả tạo trong suy nghĩ, cảm xúc / hành động

- .
- .
14

stigma = sự kỳ thị, vết nhơ xã hội, dấu ấn tiêu cực khiến một người / nhóm bị đánh giá thấp, xa lánh / xấu hổ

.
.
15

fleet = thoáng qua, ngắn ngủi, nhanh chóng biến mất

, - .
, - .
16

desperate = tuyệt vọng; cực kỳ cần thiết / khao khát đến mức sẵn sàng làm bất cứ điều gì

.
.
17

outrage = sự phẫn nộ, sự căm phẫn mạnh mẽ trước một điều bị xem là vô cùng sai trái, bất công / xúc phạm

, .
, .
18

toll = tổn thất, cái giá phải trả

, .
, .
19

, .
, .
20

underfunded = bị thiếu kinh phí, không được chu cấp đủ tiền để hoạt động hiệu quả elite = tầng lớp tinh hoa, nhóm người ưu tú, có vị thế, năng lực / ảnh hưởng vượt trội so với phần còn lại

, , - .
, , - .
21

divert = chuyển hướng, làm lệch hướng đi / mục đích ban đầu; chuyển sự chú ý sang nơi khác

.
.
22

undisclosed = chưa được tiết lộ, không được công khai, được giữ kín

.
.
23

flaw = khuyết điểm, khiếm khuyết, lỗi khiến một người, một vật, một hệ thống không hoàn hảo

, .
, .
24

.
.
25

microneedling = phương pháp lăn kim stem from = bắt nguồn từ, xuất phát từ penetrate = xuyên qua, thâm nhập vào

.
.
26

exploitation = sự khai thác; sự lợi dụng người khác hoặc nguồn lực nhằm thu lợi ích cho bản thân, thường theo cách không công bằng hoặc gây hại

.
.
27

implicate = liên lụy, cho thấy ai đó có dính líu đến hành vi sai trái evade = né tránh, trốn tránh

.
.
28

, .
, .
29

flawless = hoàn hảo, không có khuyết điểm, không có lỗi nào đáng kể

, .
, .
30

endorsement = sự tán thành, ủng hộ hoặc chứng thực công khai đối với một người, sản phẩm, ý tưởng hoặc tổ chức

.
.
¿Estás seguro que quieres abandonar la página?

Al abandonar la página perderás el progreso del juego.