Froggy Jumps Chọn đáp án đúngVersión en línea học môn toán, tiếng việt, tiếng anh por Huyền Trang Bùi 1 What can you see? a He can see a snail. b I can see a snail. c She can see a snail. 2 How old are you? a I'm from Vietnam. b I'm so happy. c I'm seven years old. 3 How many rabbits are there? a There are three rabbits. b There are two rabbits. c There are four rabbits. 4 What does he see? a He can see a bear. b He can see a bird. c He can see a turtle. 5 What is this? a This is an green apple. b This is an red apple. c This is an pink apple 6 What is he doing? a He doing running. b He doing singing. c he doing swimming. 7 What do you can? a I can hop. b I can kick. c I can jump. 8 What do you want? a I want eat sandwich. b I want eat candy. c I want eat cookie. 9 What is this? a This is a dog. b This is a parrot. c This is insect. 10 What is this? a This is a kite. b This is a book. c This is a bag. 11 What is this? a This is a nest. b This is a pen. c This is a bike. 12 11 - 3 = ? a 8 b 5 c 7 13 11 - 7 = ? a 4 b 5 c 6 14 Uống nước nhớ ............ a nguồn b nhà c nấu 15 11 - 6 = ? a 5 b 6 c 7 16 Răng làm ....... nhai a mồm b hàm c miệng 17 Mặt hoa da ................ a má hồng b đánh phấn c phấn 18 Rau nào ............. ấy a sâu b cây c con 19 11 - 9 = ? a 2 b 3 c 4 20 Nhà sạch thì .......... a mát b đẹp c sáng 21 Bát sạch ....... cơm a ăn b ngon c đơm 22 Ở hiền gặp .......... a lành b phiền c liền 23 Anh em như thể ......... a tay chân b người thân c người dưng 24 11 - 8 = ? a 2 b 3 c 4 25 10 - 6 = ? a 4 b 5 c 3 26 Lá lành đùm ....... .......... a lá rách b lá xanh c lá tím 27 7 + 6 = ? a 13 b 11 c 14 28 7 + 9 = ? a 16 b 17 c 18 29 Từ ngữ nào viết sai chính tả? a chăm chỉ b xiêng năng c chịu khó 30 Từ ngữ nào viết đúng chính tả? a dày dép b rọt sương c giá rẻ