Froggy Jumps Zải cú échVersión en línea Quá trình phiên mã ngược, Mã di truyền, Đặc điểm mã di truyền por lóp 8/2 trẻ trâu chấm vi en 1 Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp phân tử nào dựa trên mạch khuôn RNA? a mRNA b Protein c DNA 2 Enzyme thực hiện quá trình phiên mã ngược được gọi là gì? a DNA polymerase b RNA polymerase c Enzyme phiến mã ngược 3 Quá trình phiên mã ngược thường gặp ở nhóm sinh vật nào? a Một số virus có hệ gene RNA b Sinh vật nhân thực c Vi khuẩn 4 Một trong những ứng dụng quan trọng của quá trình phiên mã ngược là gì? a Xét nghiệm phát hiện virus gây bệnh b Tổng hợp protein c Nhân đôi DNA 5 Mã di truyện là gì? a Trình tự amino acid trên protein b Trình tự các nucleotide ở dạng bộ ba (codon) trên mRNA quy định trình từ amino acid trong chuỗi poly c Trình tự nucleotide trên DNA quy định màu sắc hoa 6 Bộ ba nucleotide nằm trên mRNA được gọi là gì? a Anticodon b Bộ ba mã gốc c Codon (bộ ba mã sao) 7 Bộ ba nucleotide nằm trên tRNA được gọi là gì? a Codon b Anticodon (bộ ba đối mã) c Bộ ba mã gốc 8 Ở sinh vật nhân thực, bộ ba mRNA đầu AUG mã hóa amino acid nào? a Methionin b Formyl methionin c Trytophan 9 Ở sinh vật nhân sơ, bộ ba mở đầu AUG mã hóa amino acid nào? a Prolin b Methionin c Formyl methionin 10 Có bao nhiêu bộ ba kết thúc (stop codon) trong mã di truyền? a 1 b 3 c 2 11 Ba bộ ba kết thúc trong mã di truyền là gì? a AUG, UGG, UGA b UAA, UAG, UGA c AUG, UAA, UAG 12 Độc diễm điểm nào sau đây KHÔNG đúng với mã di truyền? a Mọi amino acid chỉ được mã hóa bằng đúng một codon b Có tính phổ biến c Là mã ba 13 Tính thỏa hóa của mã di truyền có nghĩa là gì? a Các codon ghép lên nhau khi đọc b Nhiều codon khác nhau có thể cùng mã hóa một amino acid c Chỉ có một codon mã hóa một amino acid 14 Bộ ba nào sau đây là ngoại lệ KHÔNG thể hiện tính thỏa hóa (chỉ có một codon duy nhất mã hóa)? a Serin b Alanine c UGG 15 Tính đặc hiệu cử của mã di truyền thế nào? a Một codon (trong 3 codon kết thúc) chỉ mã hóa cho duy nhất một amino acid b Nhiều codon cùng mã hóa một amino acid c Có 3 codon kết thúc